Chi phí nha khoa tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn

Lượt xem : 568

Chi phí nha khoa là một trong những yếu tố nhận được sự quan tâm hàng đầu của nhiều người trước khi có quyết định tiến hành điều trị nha. Việc tìm hiểu kỹ chi phí nha khoa sẽ mang đến sự chuẩn bị tinh thần lẫn yếu tố vật chất được tốt hơn.

Chi phí nha khoa tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn là bao nhiêu?

Hiện nay, với sự xuất hiện của nhiều trung tâm nha khoa với các loại dịch vụ khác nhau, tất yếu mức chi phí cũng sẽ có sự chênh lệch. Tuy nhiên, lựa chọn chi phí cần phải gắn liền với việc đảm bảo chất lượng. Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn là một trong những bệnh viện nha khoa hàng đầu tại Việt Nam, với quy trình và chất lượng đã được Bộ Y tế kiểm định, bạn hoàn toàn yên tâm khi tiến hành điều trị tại đây mà không cần lo ngại về vấn đề chi phí.

Sau đây là bảng giá chi phí nha khoa tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn, hãy cùng tham khảo:

BẢNG GIÁ CHI PHÍ TẠI BỆNH VIỆN RĂNG HÀM MẶT SÀI GÒN

1. KHÁM NHA KHOA TỔNG QUÁT

DỊCH VỤ KHÁM BỆNH ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Khám tổng quát, kê đơn Lần MIỄN PHÍ
Chụp X Quang quanh răng 1 Phim MIỄN PHÍ
Chụp phim Panorama 1 Phim 100.000
Chụp phim Cephalometric 1 Phim 100.000
Chụp phim ConeBeam CT 3D 1 Phim 250.000

2. LẤY CAO RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Lấy cao răng & đánh bóng (Cạo vôi răng) 2 hàm 150.000
Thổi cát 2 hàm 180.000

3. HÀN TRÁM RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Trám răng Sealant phòng ngừa 1 răng 100.000
Trám răng sữa 1 răng 100.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Amalgam 1 răng 100.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Fuji 1 răng 150.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Composite loại 1 1 răng 200.000
Trám răng (Hàn răng) bằng Composite loại 2 1 răng 350.000
Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite 1 răng 500.000
Trám cổ răng 1 răng 250.000

4. ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG: Không đau nhức

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Điều trị răng viêm tuỷ hồi phục( Lót Fuji VII, Dycal..) bao gồm trám kết thúc 1 răng 300.000
Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 (Nhóm răng 1 chân) 1 răng 500.000
Điều trị tủy răng số 4, 5 1 răng 800.000
Điều trị tủy răng số 6, 7 1 răng 1.000.000
Điều trị tủy răng khó 1 răng 1.200.000
Điều trị tủy lại 1 răng Thêm 500.000

5. ĐIỀU TRỊ NHA CHU

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Nạo túi nha chu toàn hàm (theo số răng) 1 răng 200.000
Điều trị nha chu – Cấp 1 (cạo vôi đánh bóng) Liệu trình 400.000
Điều trị nha chu – Cấp 2 (xử lý mặt gốc răng) 1 răng 600.000
Điều trị nha chu – Cấp 3 (lật vạt, xử lý mặt gốc răng) 1 răng 1.000.000

6. NHỔ RĂNG, CHÂN RĂNG, RĂNG KHÔN (RĂNG SỐ 8, RĂNG CẤM): Không đau

 DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND Gây tê
Nhổ răng sữa Răng 50.000 Miễn phí
Nhổ răng sữa gây tê Răng 200.000 Miễn phí
Nhổ răng, chân răng cửa 1, 2, 3 Răng 150.000 Miễn phí
Nhổ răng nhiều chân 4, 5, 6  Răng 300.000 Miễn phí
Nhổ răng 1 chân (có mở xương)  Răng 600.000 Miễn phí
Nhổ răng nhiều chân (có mở xương) Răng 800.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (Mọc thẳng) Răng 500.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 45 độ) Răng 700.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (lệch 90 độ) Răng 900.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 45 độ) Răng 1.500.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới (ngầm 90 độ) Răng 2.000.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm dưới khó, phức tạp Răng 2.000.000 – 5.000.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc thẳng) Răng 400.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc nghiêng) Răng 600.000 Miễn phí
Nhổ răng khôn hàm trên (Mọc ngầm) Răng 1.500.000 – 2.000.000 Miễn phí

Ghi chú: Tiền Mê: Ngủ nhẹ, bao gồm xét nghiệm tổng quát: Cộng thêm 5.000.000 VND. Gây mê: Ngủ sâu bao gồm xét nghiệm tổng quát: Cộng thêm 7.000.000 VND

7. TẨY TRẮNG RĂNG: Không Ê Buốt

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Ép máng tẩy 1 Hàm 250.000
Thuốc tẩy trắng tại nhà 1 Ống 320.000
Tẩy Trắng Răng tại nhà 1 Hàm 750.000
Tẩy Bleach Bright (Hiệu quả cao, không ê buốt) 1 Hàm 1.250.000
Răng nhiễm Tetracycline 2 hàm 3.500.000

8. RĂNG GIẢ THÁO LẮP

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng Việt Nam Răng 150.000
Răng Justy, Vita Răng 200.000
Răng Composite Răng 250.000
Răng sứ tháo lắp Răng 400.000
Lưới lót chống gãy Hàm 1.000.000
Khung titan Hàm 2.500.000
Khung Ni-Cr  Hàm 2.000.000
Khung Cr-Co  Hàm 3.000.000
Nền bán hàm Hàm 1.500.000
Nền toàn hàm Hàm 4.000.000
Điều chỉnh bán hàm (mài chỉnh) Bán hàm 100.000
Điều chỉnh toàn hàm trên dưới (mài chỉnh) Liệu trình 200.000
Vá hàm gãy vỡ Hàm 200.000
Đệm hàm Hàm 2.000.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft Hàm 2.500.000
Nền nhựa dẻo Bio-Soft (bán hàm) Bán hàm 1.500.000
Móc dẻo cho hàm tháo lắp Móc 500.000
Nền nhựa dẻo Nhật Hàm 15.000.000

9. BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr 1 răng 1.500.000
Răng sứ titan 1 răng 2.000.000
Răng sứ kim loại B1 (Cr-Co) 1 răng 2.500.000
Răng toàn sứ – Không CAD/CAM 1 răng 4.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-CAD/CAM 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ Zirconia-Cercon HT/ Lava 3M (HT) 1 răng 5.500.000
Răng sứ Paladium 1 răng 5.500.000
Mão kim loại Au-Pd 1 răng 6.000.000
Mão kim loại Cr-Co 1 răng 3.000.000
Mão kim loại Full-Titan/Ni-Cr 1 răng 1.000.000
Inlay/Onlay Composite 1 răng 1.500.000
Inlay/Onlay Cr-Co 1 răng 2.000.000
Inlay/Onlay Ni-Cr 1 răng 1.000.000
Inlay/Onlay Zirconia-Lava Ultimate 3M (CAD/CAM) 1 răng 4.000.000
Inlay/Onlay Au – Pd 1 răng 5.000.000
Mão toàn sứ IPS E.Max 1 răng 6.000.000
Mặt dán sứ Veneer IPS Emax 1 răng 7.500.000
Mặt dán sứ Veneer Zirconia 1 răng 6.500.000

10. CẮM GHÉP RĂNG IMPLANT

RĂNG IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Mis (Đức) – M4 1 Răng 12.000.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 15.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 18.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 22.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 18.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 22.000.000
Dentium made in USA 1 Răng 14.000.000
Dentium made in Korea 1 Răng 12.000.000
Neo Biotech 1 Răng 12.500.000
Tekka – Kontact 1 Răng 15.000.000

Ghi chú: Trồng răng Implant không đau ( gây mê tĩnh mạch): Cộng thêm 5.000.000 VND. Trồng răng Implant không đau ( nội khí quản): Cộng thêm 7.000.000 VND

ABUMENT IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Mis (Đức) – M4 1 Răng 4.500.000
Mis (Đức) – C1 1 Răng 5.000.000
Nobel Biocare ( Hoa Kỳ ) 1 Răng 7.000.000
Nobel Biocare (Hoa Kỳ )–Active 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ) 1 Răng 7.000.000
Straumann (Thụy Sỹ)–SL Active 1 Răng 7.000.000
Dentium made in USA 1 Răng 4.000.000
Dentium made in Korea 1 Răng 4.000.000
Neo Biotech 1 Răng 3.500.000
Tekka – Kontact 1 Răng 5.000.000

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Răng sứ kim loại Ni-Cr (trên implant) 1 Răng 2.500.000
Răng sứ kim loại Titan (trên implant) 1 Răng 3.500.000
Răng sứ kim loại Cr-Co (trên implant) 1 Răng 4.000.000
Răng sứ paladium (trên implant) 1 Răng 6.000.000
Răng sứ Zirconia- Cercon HT/ Lava 3M 1 Răng 6.000.000
Răng sứ IPS E.max (trên implant) 1 Răng 7.000.000

GHÉP NƯỚU, GHÉP XƯƠNG, NÂNG XOANG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Ghép nướu Răng 2.000.000
Ghép Alloderm/Megaderm Miếng 5.000.000
Ghép xương bột nhân tạo và màng xương Răng 4.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng Răng 6.000.000
Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng 3 Răng 15.000.000
Ghép xương khối tự thân – 1 răng Răng 8.000.000
Ghép xương khối tự thân – 3 răng 3 Răng 20.000.000
Nâng xoang kín Răng 6.000.000
Nâng xoang hở ( 1R) Răng 12.000.000
Abutment sứ Răng 2.000.000
Phụ thu phục hình trên implant nơi khác Răng 1.000.000
Tháo implant Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 1 răng Răng 2.000.000
Liệu pháp PRP – 3 răng 3-Răng 4.000.000
Cắm implant không đau-sedation (dịch vụ hỗ trợ) Liệu trình 6.000.000
Tạo lỗ vis cho phục hình trên implant Răng 200.000

11. CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG – NẮN CHỈNH RĂNG

CHỈNH NHA TRẺ EM ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Bộ giữ khoảng cố định cho trẻ Cái 3.000.000
Khí cụ chống thói quen xấu của trẻ Cái 3.000.000
Khí cụ chức năng cố định Cái 10.000.000
Chỉnh nha bằng khí cụ đơn giản Cái 5.000.000
Chỉnh nha bằng khí cụ phức tạp Cái 10.000.000
 CHỈNH NHA THÁO LẮP ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Mini Vis Trụ 2.000.000
 Niềng răng bằng Khí cụ chỉnh nha Headgear
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm trên quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 4.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ Twin-Block
Chức năng: Khí cụ chức năng dùng trong trường hợp tương quan xương hạng II do xương hàm dưới kém phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 4.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ tháo lắp nới rộng hàm trên / hàm dưới:
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp ở trẻ đang tăng trưởng
Cái 2.000.000
 Niềng răng bằng Khí cụ Quad-Helix:
Chức năng: Nới rộng cung hàm hẹp 
Cái 1.000.000
Niềng răng bằng Khí cụ TPA, LA:
Chức năng: Tăng cường neo chặn
Cái 1.000.000
Chụp cằm:
Chức năng: Khí cụ ngoài mặt dùng trong trường hợp tương quan xương hạng III do xương hàm dưới quá phát triển. Trẻ em đang tăng trưởng
Cái 4.000.000
Haw-ley Retainer:
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 2.000.000
Clear Retainer
Chức năng: Khí cụ duy trì sau khi chỉnh nha
Cái 1.500.000
Máng nhai Cái 5.000.000
Máng chống nghiến-ép Cái 2.000.000
Máng chống nghiến-đúc Cái 2.500.000
Máng hướng dẫn ra trước Cái 5.000.000
Máng thư giãn Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng trước Cái 5.000.000
Mặt phẳng nhai răng sau Cái 5.000.000
Máng bảo vệ (thể thao mạnh) Cái 5.000.000
Bàn chải kẽ (mua lẻ) Bộ 70.000
CHỈNH NHA NIỀNG RĂNG ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Khám và tư vấn Liệu trình Miễn phí
Chỉnh nha cố định 1 hàm Hàm 10.000.000
Chỉnh nha 2 hàm không nhổ răng Hàm 20.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại chuẩn Liệu trình 30.000.000
Niềng răng mắc cài kim loại – Có khóa Liệu trình 40.000.000
Niềng răng mắc cài sứ Liệu trình 45.000.000
Niềng răng mắc cài sứ – Có khóa Liệu trình 50.000.000
Niềng răng mắc cài sứ – Loại Damon Clear Liệu trình 55.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 1 Liệu trình 90.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 2 Liệu trình 110.000.000
Niềng răng mắc cài mặt trong (Mặt lưỡi) – Cấp 3 Liệu trình 120.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 1 Liệu trình 35.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 2 Liệu trình 45.000.000
Niềng răng trong suốt Clear Align – Cấp 3 Liệu trình 55.000.000
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 1 (14 cặp khay) Liệu trình USD $ 3,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 2 (35 cặp khay) Liệu trình USD $ 5,500
Niềng răng không mắc cài Invisalign (Mỹ) cấp 3 (> 35 cặp khay) Liệu trình USD $ 6,500

12. ĐIỀU TRỊ CƯỜI HỞ LỢI – GUMMY SMILE

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Cười hở lợi do cơ – Điều trị bằng botox Liệu trình 15.000.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) 1 Răng 800.000
Điều trị Gummy Smile: Cắt nướu + dời xương ổ 1 Răng 1.200.000
Điều trị Gummy Smile : Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 20.000.000
Điều trị Gummy Smile : Cắt bán phần cơ nâng môi trên Liệu trình 25.000.000
Điều trị Gummy Smile : Di chuyên xương hàm trên Liệu trình 90.000.000

13. CHĂM SÓC RĂNG MIỆNG CHO TRẺ EM

NHA KHOA TRẺ EM
Nhổ răng sửa lung lay Răng 50.000
Nhổ răng sửa chích tê Răng 200.000
Trám phòng ngừa Răng 100.000
Trám răng sữa Răng 100.000
Che tủy Dycal Răng 300.000
Cạo vôi đánh bóng cho trẻ em Liệu trình 150.000

14. DỊCH VỤ TÁI TAO NỤ CƯỜI THẨM MỸ

BẢNG GIÁ THIẾT KẾ NỤ CƯỜI XINH
Làm răng trắng đều 130 Triệu
Làm hồng nướu bằng ánh sáng laser
Tạo khóe miệng cười
Tạo Đôi môi căng mọng

15. ĐÍNH KIM CƯƠNG RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ  GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Kim cương VS2 1 viên 5.000.000
Kim cương SI 1 viên 3.000.000
Đá nha khoa 1 viên 1.000.000

16. TIỂU PHẪU

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật cắt chóp răng Răng 3.000.000
Phẫu thuật giúp bộc lộ răng mọc Răng 1.000.000
Phẫu thuạt bộc lộ răng ngầm Răng 2.000.000
Phẫu thuật cắm lại răng Răng 4.000.000

17. PHẪU THUẬT HÀM HÔ MÓM VẨU

DỊCH VỤ ĐƠN VỊ GIÁ NIÊM YẾT (VND)
Phẫu thuật nhổ 2 răng số 4 hàm trên Liệu trình 70.000.000
Phẫu thuật nhổ 2 răng số 4 hàm dưới Liệu trình 70.000.000
Phẫu thuật hô 2 hàm nhổ răng số 4 Liệu trình 120.000.000
Phẫu thuật chỉnh móm BSSO hàm dưới Liệu trình 85.000.000
Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên Liệu trình 85.000.000
Nhổ 2 răng hàm dưới, phẫu thuật chỉnh hình móm khớp cắn chéo Liệu trình 50.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình hô móm xương hàm không nhổ răng với VO Liệu trình 80.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình khớp cắn chéo và đẩy lùi cằm do móm hoặc làm ngắn cằm dài Liệu trình 50.000.000
Phẫu thuật chỉnh hình hô móm xương hàm không nhổ răng với Lefort 1 và BSSO Liệu trình 150.000.000
Phẫu thuật cười hở lợi do xương Liệu trình 90.000.000
Phẫu thuật cười hở nướu do cơ, môi Liệu trình 20.000.000
Phẫu thuật cắt cân xứng xương hàm Liệu trình 120.000.000
Tạo mô hình 3D phần gò má ( in 3D) Liệu trình 5.000.000

( Miễn phí chụp phim khi thực hiện điều trị )

Tại sao lựa chọn Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn là điểm đến điều trị nha khoa?

Chi phí nha khoa
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn giúp bạn xóa tan nỗi lo ngại chi phí nha khoa

Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn với hơn 15 năm kinh nghiệm, đã và đang từng bước khẳng định vị trí của mình trong ngành nha khoa Việt Nam nói riêng và thế giới nói chung. Với việc thực hiện thành công hơn 10.000 ca phẫu thuật từ đơn giản đến phức tạp, mang đến vẻ đẹp cùng sự tự tin cho các khách hàng trong và ngoài nước, Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn trở thành điểm đến tin cậy được nhiều người quan tâm. Tập hợp đội ngũ bác sĩ có chuyên môn cao, trang thiết bị máy móc hiện đại, dịch vụ chăm sóc chu đáo, tận tình là những thế mạnh chỉ có tại Bệnh viện.

Khi thực hiện điều trị tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn, bạn không cần quá lo lắng về vấn đề chi phí nha khoa giá bao nhiêu. Tùy theo tình trạng sức khỏe của mỗi người sẽ có những mức giá khác nhau, tốt nhất, bạn hãy đến trực tiếp Bệnh viện để được tư vấn và hướng dẫn chi tiết.

Bệnh viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn

Địa chỉ: 49 Mạc Đĩnh Chi, Phường ĐaKao, Quận 1, Tp.HCM

Tổng Đài: 19006899

Mobile: 0909 903 258 (có viber,Zalo)

Làm Việc từ 7h – 20h từ thứ 2 đến chủ nhật.